Chỉ tiêu và mức chất lượng bê tông thương phẩm
|
TT |
Tên chỉ tiêu chất lượng |
Đơn vị |
Mức chất lượng |
|
1 |
Dạng sản phẩm |
|
Hỗn hợp mềm ướt |
|
2 |
Mác bê tông: 200, 250, 300, 350, 400, 500..... |
kG/cm2 |
≥100% R thiết kế |
|
3 |
Độ sụt hỗn hợp bê tông: 3, 5, 7, 10, 12, 17 |
cm |
± 2 |
|
4 |
Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông khi không có phụ gia: |
|
1,5 ¸ 2 |
|
Bắt đầu |
Giờ |
1,5 ¸ 2 |
|
|
Kết thúc |
Giờ |
2,5 ¸ 3 |
|
|
5 |
Thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông khi có phụ gia: |
|
|
|
Bắt đầu |
Giờ |
2,5 ¸ 3 |
|
|
Kết thúc |
Giờ |
3,5 ¸ 4 |