Vữa khô xây dựng là loại vật liệu xây dựng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và sử dụng các nguyên liệu chất lượng cao, gồm cát tinh chế, xi măng Poóc lăng, phụ gia hoạt tính. Phù hợp theo tieu chuẩn TCVN 4314:2003
Vữa khô xây dựng đảm bảo chất lượng công trình, tiến độ thi công nhanh, sử dụng thuận tiện để xây trát, lát, hoàn thiện các công trình xây dựng. Đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường phù hợp quá trình xây dựng thi công trong mọi điều kiện mặt bằng và thời tiết.
Với năng lực sản xuất: 100tấn/ngày. Sản phẩm đã cung cấp cho nhiều công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội: Trung tâm hội nghị Quốc gia; Tháp Hòa Bình (Hoàng Quốc Việt); Nhà 34 tầng (Trung Hòa – Nhân Chính); Đại sứ quán Nga (85 Lý Thường Kiệt).
BẢNG CHỈ TIÊU VÀ MỨC CHẤT LƯỢNG
CATEGORIES AND QUALITY SPECIFICATIONS
TT No |
CHỈ TIÊU |
ĐƠN VỊ |
MỨC CHẤT LƯỢNG - Quality norm |
|
|
LOẠI THÔ - Raw |
LOẠI MỊN - Fine |
|||
|
1 |
Kích thước hạt (Grain size) |
mm |
≤ 2.5 |
≤ 1.5 |
|
2 |
Độ lưu động (Mobility) |
mm |
175 ÷ 205 |
175 ÷ 205 |
|
3 |
Khả năng giữ độ lưu động (Mobility maintenance) |
% |
65 |
65 |
|
4 |
Thời gian bắt đầu đông kết (Coagulation start time) |
phút |
150 |
150 |
|
5 |
Mác vữa (Mortar mark) |
% |
< 0.1 |
< 0.1 |
|
6 |
Lượng mức tiêu chuẩn (Standard quantity) |
N/cm3 |
50,57,100 |
50,57,100 |
|
7 |
Lượng mức tiêu chuẩn (Standard quantity) |
Kg/m3 |
< 350 |
< 350 |
|
8 |
Trọng lượng / Bao (Weight/sack) |
Kg |
50 |
50 |